BẢO HIỂM THẺ TÍN DỤNG

Thiết yếu cho chủ thẻ

BẢO HIỂM THẺ TÍN DỤNG Silver
(Tất cả các loại thẻ tín dụng có thể tham gia)
Gold
(Chỉ dành cho Thẻ tín dụng hạng Titanium trở lên)
Platinum
(Chỉ dành cho Thẻ tín dụng hạng Platinum trở lên)
Diamond
(Chỉ dành cho Thẻ tín dụng Priority)
Thương tật vĩnh viễn do tai nạn cá nhân trong chuyến du lịch nước ngoài có vé mua bằng thẻ tín dụng. 660.000.000/vụ/năm 1.100.000.000/vụ/năm 1.540.000.000/vụ/năm 2.200.000.000/vụ/năm
Bảo hiểm giao dịch gian lận thẻ do mất cắp, thất lạc thẻ. 10.000.000/vụ/năm 20.000.000/vụ/năm 40.000.000/vụ/năm 100.000.000/vụ/năm
Bảo hiểm rút tiền tại ATM. 10.000.000/vụ/năm 20.000.000/vụ/năm 40.000.000/vụ/năm 100.000.000/vụ/năm
Mất giấy tờ cùng thẻ. 1.000.000/vụ/năm 2.000.000/vụ/năm 5.000.000/vụ/năm 10.000.000/vụ/năm
Phí bảo hiểm (gồm VAT) 462.000/năm 674.000/năm 786.000/năm 1.156.000/năm
Khoản trả góp hằng tháng (gồm VAT) Không áp dụng 56.166/tháng 65.500/tháng 96.333/tháng
(Đơn vị: VNĐ)

BẢO HIỂM XE MÁY

Bảo hiểm toàn diện nhất dành cho xế yêu

BẢO HIỂM XE MÁY Silver Gold Platinum
Bảo hiểm Trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới:
  • Về người
  • Về tài sản

  • 100.000.000/người/vụ
  • 50.000.000/người/vụ

  • 100.000.000/người/vụ
  • 50.000.000/người/vụ

  • 100.000.000/người/vụ
  • 50.000.000/người/vụ
Tai nạn người ngồi trên xe 20.000.000/người/vụ 20.000.000/người/vụ 20.000.000/người/vụ
Tổn thất toàn bộ và mất cắp, mất cướp toàn bộ xe Tối đa 20.000.000 Tối đa 40.000.000 Tối đa 70.000.000
Phí bảo hiểm (gồm VAT) 396.000/năm 620.000/năm 946.000/năm
Khoản trả góp hằng tháng(gồm VAT) Không áp dụng 51.666/tháng 78.833/tháng
(Đơn vị: VNĐ)

BẢO HIỂM TAI NẠN CÁ NHÂN

Chi trả theo chi phí y tế thực tế đến 30 triệu đồng/vụ

BẢO HIỂM TAI NẠN CÁ NHÂN Silver Gold Platinum Diamond
Tử vong và thương tật vĩnh viễn do tai nạn :
  • Tử vong do tai nạn.
  • Thương tật vĩnh viễn do tai nạn.
  • Hỗ trợ mai táng.
  • Hỗ trợ nuôi con
  • 50.000.000
  • 50.000.000
  • 5.000.000
  • Không áp dụng

  • 100.000.000
  • 100.000.000
  • 5.000.000
  • 5.000.000/ trẻ con

  • 150.000.000
  • 150.000.000
  • 5.000.000
  • 5.000.000/ trẻ con

  • 200.000.000
  • 200.000.000
  • 5.000.000
  • 5.000.000/ trẻ con
Hỗ trợ y tế do tai nạn :
  • Chi phí y tế do tai nạn:
    Trong đó giới hạn về tiền phòng/ngày là:
  • Hỗ trợ thiết bị đi lại
  • 15.000.000/vụ
  • 300.000/ngày

  • X
  • 20.000.000/vụ
  • 500.000/ngày

  • 2.000.000
  • 25.000.000/vụ
  • 800.000/ngày

  • 2.000.000
  • 30.000.000/vụ
  • 1.000.000/ ngày

  • 2.000.000
Phí bảo hiểm (gồm VAT) 390.000/năm 660.000/năm 940.000/năm 1.270.000/năm
Khoản trả góp hằng tháng (gồm VAT) Không áp dụng 55.000/tháng 78.333/tháng 105.833/tháng
(Đơn vị: VNĐ)

BẢO HIỂM HỖ TRỢ NẰM VIỆN

Hỗ trợ đến 800.000 đồng/ngày nằm viện mà không cần hóa đơn y tế

BẢO HIỂM HỖ TRỢ NẰM VIỆN Silver Gold Platinum Diamond
Hỗ trợ mỗi ngày nằm viện do ốm đau, tai nạn (tối đa 100 ngày/đợt điều trị).
Hỗ trợ nâng cao khi nằm viện tại Khoa chăm sóc đặc biệt (tối đa 30 ngày/năm).
100.000/ngày

200.000/ngày
200.000/ngày

400.000/ngày
300.000/ngày

600.000/ngày
400.000/ngày

800.000/ngày
Giới hạn số tiền hỗ trợ/năm. 30.000.000/năm 60.000.000/năm 90.000.000/năm 120.000.000/năm
Phí bảo hiểm (gồm VAT) 310.000/năm 620.000/năm 930.000/năm 1.240.000/năm
Khoản trả góp hằng tháng (gồm VAT) Không áp dụng 51.666/tháng 77.500/tháng 103.333/tháng
(Đơn vị: VNĐ)

- Chi tiết quyền lợi và Biểu phí xem tại đây

- Những câu hỏi thường gặp xem tại đây



Bạn chưa có thẻ tín dụng VPBank?

ĐĂNG KÝ ONLINE
VÀ NHẬN THẺ SAU 48H

Đăng ký mua bảo hiểm đối với chủ thẻ TD VPBank

3 + 14 =
BẠN CHƯA CÓ THẺ? Mở thẻ ngay